Nha khoa Kim – Bảng giá trồng răng “chuẩn & ưu đãi”

30-06-2021|Categories: uncategory|0 Comments

Nha khoa Kim tự tin đem đến cho quý bệnh nhân và khách hàng các gói điều trị & chăm sóc răng miệng Hoàn hảo – Chất lượng – An toàn với mức chi phí ưu đãi nhất. Bảng giá nha khoa được tính toán kỹ lưỡng, lấy lợi ích và khả năng kinh tế của đại đa số bệnh nhân cùng chất lượng điều trị làm cơ sở, cân bằng chi phí y tế với thu nhập bình quân đầu người tại Việt Nam, không có sự phân khúc khách hàng. Chúng tôi tin rằng, bảng giá dưới đây là hoàn toàn tương xứng với giá trị mà các dịch vụ của chúng tôi có thể tạo ra cho quý bệnh nhân cùng khách hàng thân thiết.

Trân trọng!

BẢNG GIÁ THĂM KHÁM TỔNG QUÁT

GÓI DỊCH VỤ ĐƠN VỊ ĐƠN GIÁ
Khám tổng quát, kê đơn 1 Lần Miễn phí
Chụp X Quang quanh răng 1 Phim Miễn phí
Chụp phim Panorama 1 Phim 100.000
Chụp phim Cephalometric 1 Phim 100.000
Chụp phim Cone Beam CT 3D 1 Phim 250.000

 

 

BẢNG GIÁ IMPLANT

LOẠI IMPLANT ĐƠN GIÁ TRỤ ĐƠN GIÁ ABUTMENT
Mis (Đức) – M4 12.500.000 4.500.000
Mis (Đức) – C1 16.000.000 5.000.000
Nobel Biocare ( Hoa Kỳ ) 18.000.000 7.000.000
Nobel Biocare (Hoa Kỳ )–Active 22.000.000 7.000.000
Straumann (Thụy Sỹ) 18.000.000 7.000.000
Straumann (Thụy Sỹ)–SL Active 22.000.000 7.000.000
Dentium Super Line 14.000.000 4.000.000
Dentium NRLine 12.000.000 4.000.000
Neo Biotech 12.500.000 3.500.000
Tekka – Kontact 15.000.000 5.000.000
Implant All-on-4 Straumman 180.000.000  
Implant All-on-4-Nobel 180.000.000  
Implant All-on-4-Dentium 120.000.000  
Implant All-on-4-Tekka 130.000.000  
Implant All-on-6 Straumman 240.000.000  
Implant All-on-6 Nobel 240.000.000  
Implant All-on-6 Dentium 160.000.000  
Implant All-on-6 Tekka 170.000.000  
Abutment sứ 2.000.000  
Abutment sứ Dentium/Tekka/MIS 6.000.000  
Abutment sứ Nobel/Straumman 9.000.000  
Phụ thu phục hình trên implant nơi khác 1.000.000  
Tháo implant 2.000.000  
Liệu pháp PRP – 1 răng 2.000.000  
Liệu pháp PRP – 3 răng 4.000.000  
Cắm implant không đau-sedation (dịch vụ hỗ trợ) 6.000.000  
Tạo lỗ vis cho phục hình trên implant 2.000.000  

Ghi chú: Cắm ghép Implant không đau: Cộng thêm 5.000.000.

 

BẢNG GIÁ BỌC RĂNG SỨ

GÓI DỊCH VỤ ĐƠN VỊ ĐƠN GIÁ
Răng sứ kim loại Ni-Cr Răng 1.500.000
Răng sứ titan Răng 2.000.000
Răng sứ kim loại B1 (Cr-Co) Răng 2.500.000
Răng toàn sứ – Không CAD/CAM Răng 4.000.000
Răng sứ Paladium Răng 5.500.000
Mão toàn sứ Zirconia-CAD/CAM Răng 5.000.000
Mão toàn sứ Zirconia-Cercon HT/ Lava 3M (HT) Răng 5.500.000
Mão toàn sứ IPS E.Max Răng 6.000.000
Mão kim loại Full-Titan/Ni-Cr Răng 1.000.000
Mão kim loại Cr-Co Răng 3.000.000
Mão kim loại Au-Pd Răng 6.000.000
Răng sứ Veneer IPS E.Max Răng 7.500.000
Răng sứ – Tháo post phức tạp   1.000.000
Răng sứ – Tháo post thông thường   500.000
Tháo mão / Cầu răng 1 Răng 200.000
Răng sứ – Gắn lại mão sứ 1 Răng 300.000
Cùi giả đúc, trám tái tạo (không kèm mão) 1 Răng 500.000
Chốt sợi, tái tạo răng 2 chân (không kèm mão) 1 Răng 800.000
Chốt sợi, tái tạo răng 1 chân (không kèm mão) 1 Răng 600.000
Đóng post kim loại, trám (không kèm mão) 1 Răng 600.000

 

 

BẢNG GIÁ RĂNG SỨ TRÊN IMPLANT

GÓI DỊCH VỤ ĐƠN VỊ ĐƠN GIÁ
Răng sứ kim loại Ni-Cr (trên implant) 1 Răng 2.500.000
Răng sứ kim loại Titan (trên implant) 1 Răng 3.500.000
Răng sứ kim loại Cr-Co (trên implant) 1 Răng 4.000.000
Răng sứ paladium (trên implant) 1 Răng 6.000.000
Răng sứ Zirconia- Cercon HT/ Lava 3M 1 Răng 6.000.000
Răng sứ IPS E.max (trên implant) 1 Răng 7.000.000

 

 

BẢNG GIÁ RĂNG GIẢ THÁO LẮP

GÓI DỊCH VỤ ĐƠN VỊ ĐƠN GIÁ
Răng Việt Nam Răng 150.000
Răng Justy, Vita Răng 200.000
Răng Composite Răng 250.000
Răng sứ tháo lắp Răng 400.000
Răng tháo lắp – Sứ Justy Toàn hàm 9.000.000
Răng tháo lắp – Composite Toàn hàm 12.000.000
Răng tháo lắp – Sứ Toàn hàm 21.000.000
Lưới lót chống gãy Hàm 1.000.000
Khung titan Hàm 2.500.000
Khung Ni-Cr Hàm 2.000.000
Khung Cr-Co Hàm 3.000.000
Nền bán hàm Hàm 1.500.000
Nền toàn hàm Hàm 4.000.000
Đệm hàm Hàm 2.000.000
Nền nhựa dẻo Bio-Soft Hàm 2.500.000
Nền nhựa dẻo Bio-Soft (bán hàm) Bán hàm 1.500.000
Móc dẻo cho hàm tháo lắp Móc 500.000
Nền nhựa dẻo Nhật Hàm 15.000.000
Vá hàm gãy vỡ Hàm 200.000
Điều chỉnh bán hàm (mài chỉnh) Bán hàm 100.000
Điều chỉnh toàn hàm trên dưới (mài chỉnh) Liệu trình 200.000

 

 

– – – – – Tham khảo thêm giá các dịch vụ khác…

BẢNG GIÁ NIỀNG RĂNG

GÓI DỊCH VỤ ĐƠN VỊ ĐƠN GIÁ
Khám và tư vấn Liệu trình Miễn phí
Chỉnh nha tiền phục hình Hàm 10.000.000
Niềng răng mắc cài kim loại chuẩn Liệu trình 30.000.000
Niềng răng mắc cài kim loại – Có khóa Liệu trình 40.000.000
Niềng răng mắc cài sứ Liệu trình 45.000.000
Niềng răng mắc cài sứ – Có khóa Liệu trình 50.000.000
Niềng răng mắc cài mặt trong (Mặt lưỡi) – Cấp 1 Liệu trình 90.000.000
Niềng răng mắc cài mặt trong (Mặt lưỡi) – Cấp 2 Liệu trình 110.000.000
Niềng răng mắc cài mặt trong (Mặt lưỡi) – Cấp 3 Liệu trình 120.000.000
Niềng răng trong suốt Clear Align – Cấp 1 Liệu trình 35.000.000
Niềng răng trong suốt Clear Align – Cấp 2 Liệu trình 45.000.000
Niềng răng trong suốt Clear Align – Cấp 3 Liệu trình 55.000.000
Niềng răng không mắc cài Invisalign (Mỹ) cấp 1 (14 cặp khay) Liệu trình USD $ 3,500
Niềng răng không mắc cài Invisalign (Mỹ) cấp 2 (35 cặp khay) Liệu trình USD $ 5,500
Niềng răng không mắc cài Invisalign (Mỹ) cấp 3 (> 35 cặp khay) Liệu trình USD $ 6,500

 

 

BẢNG GIÁ NIỀNG RĂNG THÁO LẮP

GÓI DỊCH VỤ ĐƠN VỊ ĐƠN GIÁ
Mini Vis Cái 2.000.000
Niềng răng bằng Khí cụ chỉnh nha Headgear
Chức năng: Khí cụ ngoài mặt dùng trong trường hợp tương quan xương hạng II do xương hàm trên quá phát triển. Trẻ em đang tăng trưởng
Cái 5.000.000
Niềng răng bằng Khí cụ Twin-Block
Chức năng: Khí cụ chức năng dùng trong trường hợp tương quan xương hạng II do xương hàm dưới kém phát triển. Trẻ em đang tăng trưởng
Cái 4.000.000
Niềng răng bằng Khí cụ tháo lắp nới rộng hàm trên – hàm dưới / RPE:
Chức năng: Nới rộng cung hàm hẹp ở trẻ đang tăng trưởng
Cái 2.000.000
Niềng răng bằng Khí cụ Quad-Helix:
Chức năng: Nới rộng cung hàm hẹp
Cái 2.000.000
Niềng răng bằng Khí cụ TPA, LA:
Chức năng: Tăng cường neo chặn
Cái 1.000.000
Face-mask:
Chức năng: Khí cụ ngoài mặt dùng trong trường hợp tương quan xương hạng III do xương hàm dưới quá phát triển. Trẻ em đang tăng trưởng
Cái 5.000.000
Haw-ley Retainer:
Chức năng: Khí cụ duy trì sau khi chỉnh nha
Cái 2.000.000
Clear Retainer
Chức năng: Khí cụ duy trì sau khi chỉnh nha
Cái 1.500.000
Máng nhai Cái 5.000.000
Máng chống nghiến-ép Cái 2.000.000
Máng chống nghiến-đúc Cái 2.500.000
Máng hướng dẫn ra trước Cái 5.000.000
Máng thư giãn Cái 5.000.000
Mặt phẳng nhai răng trước Cái 5.000.000
Mặt phẳng nhai răng sau Cái 5.000.000
Mặt phẳng nhai răng sau Cái 5.000.000
Máng bảo vệ (thể thao mạnh) Cái 5.000.000
Bàn chải kẽ (mua lẻ) Cái 70.000

 

 

BẢNG GIÁ CHỈNH NHA PHÒNG NGỪA CHO TRẺ

GÓI DỊCH VỤ ĐƠN VỊ ĐƠN GIÁ
Bộ giữ khoảng cố định cho trẻ Cái 3.000.000
Khí cụ chống thói quen xấu của trẻ Cái 3.000.000

 

 

BẢNG GIÁ TẨY TRẮNG RĂNG

GÓI DỊCH VỤ ĐƠN VỊ ĐƠN GIÁ
Ép máng tẩy 1 Hàm 250.000
Thuốc tẩy trắng tại nhà 1 Ống 320.000
Tẩy Trắng Răng tại nhà 1 Hàm 750.000
Tẩy Bleach Bright (Hiệu quả cao, không ê buốt) 1 Hàm 1.250.000
Tẩy trắng răng nhiễm Tertra 1 Hàm 3.500.000

 

 

BẢNG GIÁ HÀN TRÁM RĂNG

GÓI DỊCH VỤ ĐƠN VỊ ĐƠN GIÁ
Trám sealant phòng ngừa 1 Răng 100.000
Trám răng sữa 1 Răng 100.000
Trám răng (Hàn răng) bằng Amalgam 1 Răng 100.000
Trám răng (Hàn răng) bằng Fuji 1 Răng 150.000
Trám răng (Hàn răng) bằng Composite loại 1 1 Răng 200.000
Trám cổ răng 1 Răng 250.000
Trám khe thưa răng cửa 1 Răng 300.000
Trám răng thẩm mỹ bằng Composite loại 2 1 Răng 350.000
Tái tạo răng thẩm mỹ bằng Composite 1 Răng 500.000
Inlay/Onlay Zirconia-Lava Ultimate 3M (CAD/CAM) 1 Răng 4.000.000
Inlay/Onlay Ni-Cr 1 Răng 1.000.000
Inlay/Onlay Cr-Co 1 Răng 2.000.000
Inlay/Onlay Au-Pd 1 Răng 5.000.000
Inlay/Onlay Composite 1 Răng 1.500.000

 

 

BẢNG GIÁ LẤY CAO RĂNG

GÓI DỊCH VỤ ĐƠN VỊ ĐƠN GIÁ
Cạo vôi răng cấp độ 1 (Lấy ca o răng và đánh bóng) 2 Hàm 150.000
Cạo vôi răng cấp độ 2 (Lấy ca o răng và đánh bóng) 2 Hàm 250.000
Lấy cao răng bằng thổi cát 2 Hàm 180.000

 

 

BẢNG GIÁ ĐIỀU TRỊ TỦY

GÓI DỊCH VỤ ĐƠN VỊ ĐƠN GIÁ
Điều trị răng viêm tuỷ hồi phục( Lót Fuji VII, Dycal..) bao gồm trám kết thúc 1 Răng 500.000
Điều trị tủy răng số 1, 2, 3 (Nhóm răng 1 chân) 1 Răng 500.000
Điều trị tủy răng số 4, 5 1 Răng 800.000
Điều trị tủy răng số 6, 7 1 Răng 1.000.000
Điều trị tủy lại răng khó 1 Răng 1.200.000

 

 

BẢNG GIÁ ĐIỀU TRỊ NHA CHU

GÓI DỊCH VỤ ĐƠN VỊ ĐƠN GIÁ
Nạo túi nha chu toàn hàm (theo số răng) 1 Răng 200.000
Điều trị nha chu – Cấp 1 (cạo vôi đánh bóng) Liệu trình 250.000
Điều trị nha chu – Cấp 2 (xử lý mặt gốc răng) 1 Răng 600.000
Điều trị nha chu – Cấp 3 (lật vạt, xử lý mặt gốc răng) 1 Răng 1.000.000

 

 

BẢNG GIÁ NHỔ RĂNG

GÓI DỊCH VỤ ĐƠN VỊ GIÁ NHỔ GIÁ GÂY TÊ GIÁ tiền gây mê (ngủ nhẹ + xét nghiệm tổng quát) GIÁ gây mê (ngủ sâu + xét nghiệm tổng quát)
Nhổ răng sữa 1Răng 50.000 Miễn phí    
Nhổ răng sữa gây tê 1Răng 100.000 Miễn phí    
Nhổ răng, chân răng cửa 1, 2, 3 1Răng 200.000 Miễn phí    
Nhổ răng nhiều chân 4, 5, 6 1Răng 300.000 Miễn phí    
Nhổ răng 1 chân (có mở xương) 1Răng 600.000 Miễn phí    
Nhổ răng nhiều chân (có mở xương) 1Răng 800.000 Miễn phí + 5.000.000 + 7.000.000
Nhổ răng khôn hàm dưới (Mọc thẳng) 1Răng 500.000 Miễn phí + 5.000.000 + 7.000.000
Nhổ răng khôn hàm dưới (lệch 45 độ) 1Răng 700.000 Miễn phí + 5.000.000 + 7.000.000
Nhổ răng khôn hàm dưới (lệch 90 độ) 1Răng 900.000 Miễn phí + 5.000.000 + 7.000.000
Nhổ răng khôn hàm dưới (ngầm 45 độ) 1Răng 1.500.000 Miễn phí + 5.000.000 + 7.000.000
Nhổ răng khôn hàm dưới (ngầm 90 độ) 1Răng 2.000.000 Miễn phí + 5.000.000 + 7.000.000
Nhổ răng khôn hàm dưới khó, phức tạp 1Răng 4.000.000 Miễn phí + 5.000.000 + 7.000.000
Nhổ răng khôn hàm trên (Mọc thẳng) 1Răng 400.000 Miễn phí + 5.000.000 + 7.000.000
Nhổ răng khôn hàm trên (Mọc nghiêng) 1Răng 600.000 Miễn phí + 5.000.000 + 7.000.000
Nhổ răng khôn hàm trên (Mọc ngầm) 1Răng 2.000.000 Miễn phí + 5.000.000 + 7.000.000

 

 

BẢNG GIÁ NHA KHOA TRẺ EM

GÓI DỊCH VỤ ĐƠN VỊ ĐƠN GIÁ
Nhổ răng sữa lung lay 1 Răng 50.000
Nhổ răng sữa chích tê 1 Răng 100.000
Trám phòng ngừa 1 Răng 200.000
Trám răng 1 Răng 100.000
Che tủy Dycal 1 Răng 200.000
Cạo vôi đánh bóng cho trẻ em Liệu trình 100.000

 

 

BẢNG GIÁ PHẪU THUẬT HÀM MẶT

GÓI DỊCH VỤ ĐƠN VỊ ĐƠN GIÁ
Phẫu thuật nhổ 2 răng số 4 hàm trên Trọn gói 70.000 triệu
Phẫu thuật nhổ 2 răng số 4 hàm dưới Trọn gói 70.000 triệu
Phẫu thuật hô 2 hàm nhổ răng số 4 Trọn gói 120.000 triệu
Phẫu thuật chỉnh móm BSSO hàm dưới Trọn gói 85.000 triệu
Phẫu thuật chỉnh hô Lefort 1 hàm trên Trọn gói 85.000 triệu
Nhổ 2 răng hàm dưới, phẫu thuật chỉnh hình móm khớp cắn chéo Trọn gói 50.000 triệu
Phẫu thuật chỉnh hình hô móm xương hàm không nhổ răng với VO Trọn gói 80.000 triệu
Phẫu thuật chỉnh hình khớp cắn chéo và đẩy lùi cằm do móm hoặc làm ngắn cằm dài Trọn gói 50.000 triệu
Phẫu thuật chỉnh hình hô móm xương hàm không nhổ răng với Lefort 1 và BSSO Trọn gói 150.000 triệu
Phẫu thuật cười hở nướu do xương Trọn gói 90.000 triệu
Phẫu thuật cười hở nướu do cơ, môi Trọn gói 20.000 triệu
Phẫu thuật cắt cân xứng xương hàm Trọn gói 120.000 triệu
Tạo mô hình 3D phần gò má (in 3D) Trọn gói 50.000 triệu
Chụp phim khi thực hiện điều trị Trọn gói Miễn phí

 

 

BẢNG GIÁ ĐIỀU TRỊ CƯỜI HỞ LỢI

GÓI DỊCH VỤ ĐƠN VỊ ĐƠN GIÁ
Cười hở lợi do cơ – Điều trị bằng botox Cái 15.000.000
Điều trị Gummy Smile: Cắt nướu (không dời xương ổ) Cái 800.000
Điều trị Gummy Smile: Cắt nướu + dời xương ổ Cái 1.200.000
Điều trị Gummy Smile : Cắt niêm mạc môi trên STATLIP Cái 20.000.000
Điều trị Gummy Smile : Cắt bán phần cơ nâng môi trên Cái 25.000.000
Điều trị Gummy Smile : Di chuyên xương hàm trên Cái 90.000.000

 

 

BẢNG GIÁ GHÉP XƯƠNG – GHÉP NƯỚU – NÂNG XOANG

GÓI DỊCH VỤ ĐƠN VỊ ĐƠN GIÁ
Ghép nướu Răng 2.000.000
Ghép Alloderm/Megaderm Miếng 5.000.000
Ghép xương bột nhân tạo và màng xương Răng 4.000.000
Ghép xương khối nhân tạo và màng xương – 1 răng Răng 6.000.000
Ghép xương khối nhân tạo và màng xương – 3 răng 3 Răng 15.000.000
Ghép xương khối tự thân – 1 răng Răng 8.000.000
Ghép xương khối tự thân – 3 răng 3 Răng 20.000.000
Nâng xoang kín Răng 6.000.000
Nâng xoang hở ( 1R) Răng 12.000.000

 

 

BẢNG GIÁ THIẾT KẾ NỤ CƯỜI XINH

GÓI DỊCH VỤ GIÁ TRỌN GÓI
Làm răng trắng đều 130 Triệu
Làm hồng nướu bằng ánh sáng laser
Tạo khóe miệng cười
Tạo Đôi môi căng mọng


Nếu bạn cần hỗ trợ giải đáp thêm bất cứ vấn đề nào về sức khỏe răng miệng, đừng ngần ngại, hãy liên hệ tới Nha khoa Kim theo số Hotline 19006899 hoặc các thông tin chi tiết bên dưới, bác sỹ chuyên khoa sẽ tư vấn tận tình cho bạn. Nha khoa Kim có đầy đủ năng lực phục vụ như cầu điều trị và chăm sóc sức khỏe răng miệng cho quý bệnh nhân và khách hàng trên cả nước với hệ thống 2 cơ sở sau đây:

—– CƠ SỞ 1: Tại TP.HCM —–

Phone:

Đ/c: 101 Sương Nguyệt Ánh – P. Bến Thành – Quận 1 – TP. HCM

Email: ..

—– CƠ SỞ 2: Tại TP.HCM —–

Phone:

Đ/c: 31 Nguyễn Đình Chiểu – P. Đa Kao – Quận 1 – TP. HCM 

Email: ..

– – – – – – – – – – – – – – –

* Lưu ý: Hiệu quả thực tế phụ thuộc vào tình trạng răng miệng, sức khỏe và cơ địa của từng người.

Bạn đang xem: Nha khoa Kim – Bang gia trong rang “chuan & uu dai”

Để lại bình luận của bạn